vị trí

Học thuật
Thân thiện
vị trí

Anh ấy đánh dấu vị trí của mình trên bản đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ, nơi cụ thể trong không gian: Chỉ một điểm, một khoảng không gian xác định một người, một vật hoặc một địa điểm nào đó chiếm giữ hoặc được đặt vào.
    • Địa vị, vai trò trong một hệ thống, tổ chức hoặc mối quan hệ: Chỉ tầm quan trọng, chức năng hoặc thứ bậc của một yếu tố trong một tổng thể.
    • Nơi đóng quân, cứ điểm: Trong quân sự, chỉ một khu vực được bố trí, phòng thủ hoặc tấn công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị trí ngồi của tôi trong rạp hát rất tốt, có thể nhìn thấy toàn bộ sân khấu.
    • Vị trí của ngành nông nghiệp trong nền kinh tế cùng quan trọng.
    • Quân ta đã chiếm được một vị trí then chốt của địch trên ngọn đồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vị trí": Duy trì một địa điểm, chức vụ hoặc thứ hạng.
    • Anh ấy đã giữ vị trí quán quân trong suốt ba năm liền.
  • "Ở vào vị trí của ai": Đặt mình vào hoàn cảnh, suy nghĩ của người khác để thấu hiểu.
    • Hãy thửvào vị trí của tôi, bạn sẽ hiểu vì sao tôi phải đưa ra quyết định đó.
  • "Vị trí chiến lược": Vị trí tầm quan trọng đặc biệt về mặt chiến lược quân sự hoặc kinh tế.
    • Thành phố cảng này một vị trí chiến lược về giao thương.
Biến thể từ gần giống
  • Địa vị (danh từ): Vị trí, thứ bậc trong xã hội hoặc một tổ chức. (Thường nhấn mạnh vào sự tôn trọng, uy tín).
  • Chỗ (danh từ): Vị trí cụ thể trong không gian. (Từ thông dụng, ít trang trọng hơn "vị trí").
  • Vai trò (danh từ): Vị trí thể hiện chức năng, nhiệm vụ cụ thể trong một hoạt động hay tổ chức.
  • Vị thế (danh từ): Vị trí thế lực, ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi chốn: Địa điểm, chỗ.
  • Địa điểm: Nơi diễn ra sự việc.
  • Thứ hạng: Vị trí xếp theo thứ tự cao thấp.
Các cụm từ liên quan
  • Xác định vị trí: Tìm ra, chỉ ra chính xác nơi nào đó.
    • Nhờ có bản đồ, chúng tôi đã xác định được vị trí của ngôi làng cổ.
  • Thay đổi vị trí: Di chuyển hoặc chuyển đổi sang vị trí khác.
    • Chúng ta cần thay đổi vị trí của chiếc bàn để căn phòng rộng hơn.
  • Ứng cử vào vị trí: Tranh cử, đề cử mình cho một chức vụ.
    • ấy quyết định ứng cử vào vị trí trưởng phòng mới.
Thành ngữ liên quan
  • " vị trí trong lòng người": Được mọi người yêu quý, tôn trọng ghi nhớ.
    • đã nghỉ hưu, thầy giáo vẫn một vị trí trong lòng bao thế hệ học trò.
  • "Vị trí tiền tiêu": Vị tríphía trước, nơi đầu sóng ngọn gió, thường dùng trong quân sự hoặc ẩn dụ cho vị trí đi đầu, đối mặt với khó khăn.
    • Các nhà nghiên cứu luôn đứngvị trí tiền tiêu của khoa học.
vị trí

Anh ấy đánh dấu vị trí của mình trên bản đồ.

  1. dt (H. vị: chỗ; ta: đặt, bày) 1. Chỗ ngồi; chỗ đứng: Nói lên vị trí của người phụ nữ (PhVĐồng). 2. Địa vị: Vị trí của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân. 3. Chỗ một đội quân đóng: Đánh vào vị trí của địch.